Berberin – Công ty CP Hóa dược Việt Nam
- Số đăng ký:VD-20310-13
- Phân Loại: Thuốc không kê đơn
- Hoạt chất - Nồng độ/ Hàm lượng: Berberin clorid – 10 mg
- Dạng bào chế:Viên nén bao phim
- Quy cách đóng gói: Chai 100 viên
- Tuổi thọ:24 tháng
- Tiêu chuẩn:TCCS
- Công ty sản xuất: Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam
- Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam
- Tình trạng: Còn hàng
Thông tin chi tiết
Dạng thuốc: Viên nén bao phim
Hàm lượng: Berberin clorid 10 mg.
Công thức cho một viên thành phẩm:
Berberin Clorid 10 mg
Tá dược: Vừa đủ 1 viên.
Tá dược bao gồm: (Lactose, tinh bột sắn, Povidon, Bột talc, Magnesi stearat, Poly Ethylen Glycol 6000(PEG 6000), Hydroxy Propyl Methyl Cellulose (HPMC), Titan dioxyd, màu tartrazin).
CÁC ĐẶC TÍNH DƯỢC LÝ
Các đặc tính Dược lực học:
Berberin có tác dụng kháng khuẩn đối với Shigella, tụ cầu khuẩn và lien caàu khuẩn, các vi khuẩn Gram dương, vi khuẩn Gram âm và các vi khuẩn kháng acid.
Các đặc tính Dược động học:
Thuốc hấp thu qua đường tiêu hóa vào máu, gan. Thải trừ qua phân.
CHỈ ĐỊNH
Ly trực khuẩn, hội chứng lỵ, viêm ruột, ỉa chảy, viêm ống mật.
LIỀU DÙNG - CÁCH DÙNG
Người lớn và trẻ em trên 15 tuổi:
Mỗi lần uống 12- 15 viên, ngày 2 lần.
Trẻ em:
Từ 2 đến 4 tuổi: mỗi lần uống 2- 4 viên, ngày 2 lần
Từ 5 đến 7 tuổi: mỗi lần uống 5- 8 viên, ngày 2 lần
Từ 8 đến 15 tuổi: mỗi lần uống 10 viên, ngày 2 lần.
Uống một lần vào buổi sáng trước khi ăn, một lần vào buổi tối trước khi đi ngủ. Hoặc theo chỉ dẫn của bác sĩ.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.
Phụ nữ có thai.
THẬN TRỌNG
Với người hư hàn, người tỳ vị tiêu hóa không tốt.
Với liều thông thường thuốc có thể làm hưng phấn đối với tim, khí quản, dạ dày - ruột, tử cung, giãn động mạch vành, hạ huyết áp, tăng tiết mật, hạ sốt.
TƯƠNG TÁC THUỐC
Với Cynarin làm tăng điêu trị viêm tắc mật.
Với các dung dịch kiềm làm thay đổi độ hòa tan của berberin khi pha chế.
SỬ DỤNG CHO PHỤ NỮ CÓ THAI
Không sử dụng thuốc cho phụ nữ đang mang thai.
SỬ DỤNG CHO NGƯỜI LÁI XE VÀ VẬN HÀNH MÁY MÓC
Thuốc không ảnh hưởng tới người lái xe và vận hành máy móc.
TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN
Có thể gây táo bón khi dùng liều cao và kéo dài.
Hướng dẫn cách xử trí ADR:
Khi gặp các tác dụng không mong muốn, ngưng dùng thuốc, thông báo cho bác Sỹ để kịp thời điều trị
QUÁ LIỀU VÀ CÁCH XỬ TRÍ
Biểu hiện tiêu hóa kém đi do tính hàn của berberin, thông báo cho bác sỹ đề kịp thời điều trị.
HẠN DÙNG
24 tháng kể từ ngày sản xuất.
BẢO QUẢN
Bảo quản nơi khô ráo, nhiệt độ dưới 30°C, tránh ánh sáng.
ĐÓNG GÓI: Lọ 100 viên.
TIỂU CHUẨN: Tiêu chuẩn TCCS.
KHÔNG DÙNG QUÁ LIỀU CHỈ ĐỊNH.
ĐỂ XA TẦM TAY TRẺ EM.
KHÔNG DÙNG THUỐC QUÁ THỜI HẠN SỬ DỤNG.
ĐỌC KỸ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG TRƯỚC KHI DÙNG.
THÔNG BÁO CHO BÁC SĨ NHỮNG TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN GẶP PHẢI KHI DÙNG THUỐC.
NẾU CẦN THÊMTHÔNG TIN XIN HỎI Ý KIẾN CỦA BÁC SĨ.
CÔNG TY CỔ PHẦN HOÁ DƯỢC VIỆT NAM
Địa chỉ văn phòng: Số 273 phố Tây Sơn phường Ngã Tư Sở quận Đống Đa thành phố Hà Nội.
Điện thoại: 04.3655.7842/ 2243.1603
Địa chỉ nhà máy sản xuất: Số 192 Đức Giang phường Đức Giang quận Long Biên thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04.3655.7842/ 224.603
Một số thuốc biệt dược liên quan
Danh mục thuốc
- Thuốc tẩy trùng và khử trùng
- Thuốc gây mê, tê
- Thuốc giảm đau và chăm sóc giảm nhẹ
- Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mãn
- Thuốc giải độc
- Vitamin và các chất vô cơ
- Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base
- Chế phẩm máu - Dung dịch cao phân tử
- Dung dịch thẩm phân màng bụng
- Thuốc dùng chẩn đoán
-
Sinh phẩm miễn dịch
- Huyết thanh và Globulin miễn dịch
-
Vắc xin
- Vắc xin phòng Lao
- Vắc xin phối hợp phòng Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván
- Vắc xin phối hợp phòng 5 Bệnh: Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Viêm gan B - Hib
- Vắc xin phòng Sởi
- Vắc xin phòng Viêm gan B
- Vắc xin phòng Bại liệt
- Vắc xin phòng uốn ván
- Vắc xin phòng Viêm não Nhật Bản
- Vắc xin phòng Thương hàn
- Vắc xin phòng Tả
- Vắc xin phòng Rubella
- Vắc xin phối hợp phòng Bạch hầu - Uốn ván
- Vắc xin phòng dại
- Vắc xin tổng hợp phòng 6 bệnh: Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Bại liệt - Hib và Viêm gan B
- Vắc xin phòng bệnh viêm phổi và nhiễm khuẩn toàn thân do phế cầu Streptococcus
- Vắc xin polysaccharide phế cầu liên hợp với protein D của Haemophilus influenzae không định tuýp (NTHi)
- Vắc xin phối hợp phòng 4 bệnh: Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Bại liệt
- Vắc xin phòng bệnh 4 bệnh: Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Hib
- Vắc xin phối hợp phòng bệnh 02 bệnh: Sởi - Rubella
- Vắc xin phòng Tiêu chảy do Rotavirus
- Vắc xin phòng Cúm mùa
- Vắc xin phòng Não mô cầu
- Vắc xin phòng Viêm màng não mủ
- Vắc xin phòng Ung thư cổ tử cung
- Vắc xin phối hợp phòng 3 bệnh: Sởi - Quai bị - Rubella
- Vắc xin phòng thủy đậu
- Vắc xin phòng Viêm gan A
- Vắc xin phòng bệnh do Hib
- Vắc xin phòng bệnh Sốt vàng
- Vắc xin 5 trong 1
-
Thuốc kháng sinh
- Thuốc trị giun, sán
-
Thuốc chống nhiễm khuẩn
- Thuốc nhóm beta- lactam
- Thuốc nhóm aminoglycoside
- Thuốc nhóm chloramphenicol
- Thuốc nhóm Nitroimidazol
- Thuốc nhóm lincosamid
- Thuốc nhóm macrolid
- Thuốc nhóm quinolone
- Thuốc nhóm sulfamid
- Thuốc nhóm nitrofuran
- Thuốc nhóm tetracyclin
- Thuốc chữa bệnh phong
- Thuốc chữa bệnh lao
- Thuốc dự phòng cho điều trị lao kháng đa thuốc
- Thuốc chống nấm
- Thuốc điều trị bệnh do động vật nguyên sinh
- Thuốc chống virus
- Thuốc nhóm penicillin
- Thuốc tác dụng đối với máu
- Thuốc tác dụng trên đường hô hấp
- Thuốc tim mạch
- Thuốc đường tiêu hóa
- Thuốc lợi tiểu
- Thuốc điều trị bênh Gut và các bênh xương khớp
- Thuốc giãn cơ và tăng trương lực cơ
- Thuốc điều trị đau nửa đầu
- Thuốc chống co giật động kinh
- Thuốc chống Parkinson
- Thuốc chống rồi loạn tâm thần
- Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch
- Hormon, nội tiết tố, thuốc tránh thụ thai
- Thuốc có tác dụng thúc đẻ, cầm máu sau đẻ và chống đẻ non
- Nhóm thuốc chuyên biệt chăm sóc cho trẻ sơ sinh thiếu tháng
- Thuốc dùng cho mắt, tai, mũi, họng
- Thuốc ngoài da