
Nystatin - Dược phẩm Medipharco
- Số đăng ký:VD-17194-12
- Phân Loại: Thuốc kê đơn
- Hoạt chất - Nồng độ/ Hàm lượng: Nystatin - 100.000IU
- Dạng bào chế:Viên nén đặt âm đạo
- Quy cách đóng gói: Hộp 1 vỉ x 12 viên, hộp 1 lọ 10 viên
- Tuổi thọ:36 tháng
- Tiêu chuẩn:TCCS
- Công ty sản xuất: Công ty CP liên doanh dược phẩm Medipharco Tenamyd BR s.r.l
- Công ty đăng ký: Công ty CP liên doanh dược phẩm Medipharco Tenamyd BR s.r.l
- Tình trạng: Còn hàng
Thông tin chi tiết
CÔNG THỨC
Mỗi viên đặt âm đạo có chứa.
Nystatin…………………………….....100.000 UI.
Tá dược: ( Lactose, Pregelatinized rice stach, Microcrystalline cellulose, Natri lauryl sulfat, Pregelatinised starch, Magnesi stearat) vừa đủ ......1 viên.
CHỈ ĐỊNH
Dùng để điều trị viêm nhiễm âm đạo do nấm candida.
CÁCH DÙNG, LIỀU DÙNG
Sử dụng thuốc theo hướng dẫn của bác sỹ uống 1 - 2 viên/ ngày vào buổi sáng và tối trong 14 ngày liên tiếp. Nhúng viên thuốc vào nước đun sôi để nguội khoảng 20- 30 giây. Sau đó đặt sâu vào âm đạo bằng dụng cụ đặt. Tốt nhất nên đặt ở tư thế nằm ngửa, đầu gổi hơi gập, nằm yên khoảng 15 phút.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Mẫn cảm với bất kỳ thành phẩn nào của thuốc.
THẬN TRỤNG
Nếu có phản ứng quá mẫn xảy ra, nên ngừng thuốc ngay.
THỜI KỲ MANG THAI
Không có nguy cơ gì được thông báo. Tuy nhiên nên thận trọng khi đặt thuốc cho phụ nữ mang thai. Chỉ nên sử dụng khi có chỉ định của thẩy thuốc.
THỜI KỲ CHO CON BÚ
Nystatin không bài tiết vào sữa mẹ.
TƯƠNG TÁC THUỐC
Bị mất tác dụng kháng Candida albicans nếu dùng đồng thời với Riboflavin phosphat.
TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN
Nystatin không hấp thu khi dùng tại chỗ, hầu như không độc và không gây mẫn cảm và dung nạp tốt ở tất cả các lứa tuổi kể cả trẻ nhỏ suy yếu và ngay cả khi dùng kéo dài.
Hiếm gặp, ADR < 1/1000
Các phản ứng tại chỗ bao gồm: ngứa, dị ứng, kích ứng ở niêm mạc âm đạo. Hội chứng Steven - Johnson.
Thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
CÁC ĐẶC TÍNH DƯỢC LỰC HỌC, DƯỢC ĐỘNG HỌC
Dược lực học
Nystatin là kháng sinh chống nấm được chiết xuất từ dịch nuôi cấy nấm Sirepfomyces noursei. Nystatin có tác dụng kìm hãm hoặc diệt nấm tùy thuộc vào nổng độ và độ nhạy cảm của nấm, không tác động đến vi khuẩn chí bình thường trên cơ thể. Nhạy cảm nhất là các nấm men và có tác dụng rất tốt trên Candida albicans.
Cơ chế tác dụng: Do liên kết với sterol của màng tế bào các nấm nhạy cảm nên Nystatin làm thay đổi tính thấm của màng nấm. Nystatin dung nạp tốt ngay cả khi điểu trị lâu dài và không gây kháng thuốc.
Dược động học
Nystatin dugc hap thu kém qua đường tiêu hóa, không được hấp thu qua da hay niêm mạc khi dùng tại chỗ, thải trừ chủ yếu qua phân dưới dạng chưa chuyển hóa.
QUÁ LIỀU VÀ CÁCH XỬ TRÍ
Phù nề, kích ứng niêm mạc khi đặt. Phải ngừng sử dụng thuốc.
LỜI KHUYẾN CÁO
Thuốc này chỉ dùng theo đơn của thầy thuốc. Để xa tầm tay trẻ em. Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng. Nếu cần thêm thông tin xin hỏi ý kiến bác sỹ.
ĐIỀU KIỆN BẢO QUẢN
Nơi khô thoáng, nhiệt độ từ 20 đến 25°C, tránh ánh sáng.
QUY CÁCH ĐÓNG GÓI
Vỉ 12 viên, Hộp 1 vỉ. Lọ 10 viên, hộp 1 Iọ.
HẠN DÙNG
36 tháng kể từ ngày sản xuất.
Một số thuốc biệt dược liên quan
Danh mục thuốc
- Thuốc tẩy trùng và khử trùng
- Thuốc gây mê, tê
- Thuốc giảm đau và chăm sóc giảm nhẹ
- Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mãn
- Thuốc giải độc
- Vitamin và các chất vô cơ
- Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base
- Chế phẩm máu - Dung dịch cao phân tử
- Dung dịch thẩm phân màng bụng
- Thuốc dùng chẩn đoán
-
Sinh phẩm miễn dịch
- Huyết thanh và Globulin miễn dịch
-
Vắc xin
- Vắc xin phòng Lao
- Vắc xin phối hợp phòng Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván
- Vắc xin phối hợp phòng 5 Bệnh: Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Viêm gan B - Hib
- Vắc xin phòng Sởi
- Vắc xin phòng Viêm gan B
- Vắc xin phòng Bại liệt
- Vắc xin phòng uốn ván
- Vắc xin phòng Viêm não Nhật Bản
- Vắc xin phòng Thương hàn
- Vắc xin phòng Tả
- Vắc xin phòng Rubella
- Vắc xin phối hợp phòng Bạch hầu - Uốn ván
- Vắc xin phòng dại
- Vắc xin tổng hợp phòng 6 bệnh: Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Bại liệt - Hib và Viêm gan B
- Vắc xin phòng bệnh viêm phổi và nhiễm khuẩn toàn thân do phế cầu Streptococcus
- Vắc xin polysaccharide phế cầu liên hợp với protein D của Haemophilus influenzae không định tuýp (NTHi)
- Vắc xin phối hợp phòng 4 bệnh: Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Bại liệt
- Vắc xin phòng bệnh 4 bệnh: Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Hib
- Vắc xin phối hợp phòng bệnh 02 bệnh: Sởi - Rubella
- Vắc xin phòng Tiêu chảy do Rotavirus
- Vắc xin phòng Cúm mùa
- Vắc xin phòng Não mô cầu
- Vắc xin phòng Viêm màng não mủ
- Vắc xin phòng Ung thư cổ tử cung
- Vắc xin phối hợp phòng 3 bệnh: Sởi - Quai bị - Rubella
- Vắc xin phòng thủy đậu
- Vắc xin phòng Viêm gan A
- Vắc xin phòng bệnh do Hib
- Vắc xin phòng bệnh Sốt vàng
- Vắc xin 5 trong 1
-
Thuốc kháng sinh
- Thuốc trị giun, sán
-
Thuốc chống nhiễm khuẩn
- Thuốc nhóm beta- lactam
- Thuốc nhóm aminoglycoside
- Thuốc nhóm chloramphenicol
- Thuốc nhóm Nitroimidazol
- Thuốc nhóm lincosamid
- Thuốc nhóm macrolid
- Thuốc nhóm quinolone
- Thuốc nhóm sulfamid
- Thuốc nhóm nitrofuran
- Thuốc nhóm tetracyclin
- Thuốc chữa bệnh phong
- Thuốc chữa bệnh lao
- Thuốc dự phòng cho điều trị lao kháng đa thuốc
- Thuốc chống nấm
- Thuốc điều trị bệnh do động vật nguyên sinh
- Thuốc chống virus
- Thuốc nhóm penicillin
- Thuốc tác dụng đối với máu
- Thuốc tác dụng trên đường hô hấp
- Thuốc tim mạch
- Thuốc đường tiêu hóa
- Thuốc lợi tiểu
- Thuốc điều trị bênh Gut và các bênh xương khớp
- Thuốc giãn cơ và tăng trương lực cơ
- Thuốc điều trị đau nửa đầu
- Thuốc chống co giật động kinh
- Thuốc chống Parkinson
- Thuốc chống rồi loạn tâm thần
- Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch
- Hormon, nội tiết tố, thuốc tránh thụ thai
- Thuốc có tác dụng thúc đẻ, cầm máu sau đẻ và chống đẻ non
- Nhóm thuốc chuyên biệt chăm sóc cho trẻ sơ sinh thiếu tháng
- Thuốc dùng cho mắt, tai, mũi, họng
- Thuốc ngoài da