
Nước Súc Miệng Lacalut Aktiv 50 ml
- Số đăng ký:Đang cập nhật
- Phân Loại: Thuốc không kê đơn
- Hoạt chất - Nồng độ/ Hàm lượng: Xem phần thông tin chi tiết
- Dạng bào chế:Dung dịch
- Quy cách đóng gói: Hộp 1 chai 50 ml
- Tuổi thọ:Đang cập nhật
- Tiêu chuẩn:NSX
- Công ty sản xuất: Dr.Theiss Natuwaren GMBH Michelins. Đức
- Công ty đăng ký: Dr.Theiss Natuwaren GMBH Michelins. Đức
- Tình trạng: Còn hàng
Thông tin chi tiết
Đặc điểm
Thương hiệu vệ sinh răng miệng Lacalut đã có mặt trên thị trường trong vài năm gần đây. Lacalut có đa dạng các sản phẩm cho việc chăm sóc răng miệng, các sản phẩm được phát triển đặc biệt để bảo vệ chống lại các vấn đề răng miệng như bệnh nướu răng hoặc chảy máu chân răng.
Nước súc miệng Lacalut Aktiv 50ml giúp loại bỏ mảng bám và vi khuẩn khoang miệng đem lại hơi thở thơm mát cho người sử dụng. Ngoài ra, sản phẩm còn ngăn ngừa và hỗ trợ điều trị các triệu chứng viêm nướu răng, từ đó giúp răng chắc khỏe giúp bạn tự tin và thoải mái hơn trong cuộc sống.
Thành phần
Aqua, Glycerin, PEG-40 Hydrogenated Castor Oil, Olaflur, Aroma, Aluminium Lactate, Zinc Sulfate, Chlorhexidine Digluconate, Kali Acesuflame, Propylene Glycol, Limonene.
Công dụng
Loại bỏ mảng bám, diệt sạch vi khuẩn gây hôi miệng, đem lại hơi thở thơm mát.
Giữ cho nướu răng khỏe mạnh.
Ngăn ngừa, hỗ trợ điều trị các bệnh lý về răng miệng.
Cách dùng - Liều dùng
Sử dụng hằng ngày để bảo vệ sức khỏe răng miệng.
Sau khi làm sạch răng, hãy súc miệng bằng nước súc miệng trong thời gian ghi trên nhãn sau đó nhổ ra.
Lưu ý: không cần pha loãng & không cần súc lại bằng nước lọc sau khi sử dụng nước súc miệng LACALUT. Ngày dùng 1-2 lần, nên sử dụng buổi tối trước khi ngủ đem lại hiệu quả nhất.
Đối tượng sử dụng
Dành cho người lớn và trẻ em từ 12 tuổi trở lên.
Lưu ý
Nên sử dụng liều lượng vừa đủ.
Không được nuốt.
Bảo quản
Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát.
Tránh ánh nắng trực tiếp từ mặt trời.
Một số thuốc biệt dược liên quan
Danh mục thuốc
- Thuốc tẩy trùng và khử trùng
- Thuốc gây mê, tê
- Thuốc giảm đau và chăm sóc giảm nhẹ
- Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mãn
- Thuốc giải độc
- Vitamin và các chất vô cơ
- Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base
- Chế phẩm máu - Dung dịch cao phân tử
- Dung dịch thẩm phân màng bụng
- Thuốc dùng chẩn đoán
-
Sinh phẩm miễn dịch
- Huyết thanh và Globulin miễn dịch
-
Vắc xin
- Vắc xin phòng Lao
- Vắc xin phối hợp phòng Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván
- Vắc xin phối hợp phòng 5 Bệnh: Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Viêm gan B - Hib
- Vắc xin phòng Sởi
- Vắc xin phòng Viêm gan B
- Vắc xin phòng Bại liệt
- Vắc xin phòng uốn ván
- Vắc xin phòng Viêm não Nhật Bản
- Vắc xin phòng Thương hàn
- Vắc xin phòng Tả
- Vắc xin phòng Rubella
- Vắc xin phối hợp phòng Bạch hầu - Uốn ván
- Vắc xin phòng dại
- Vắc xin tổng hợp phòng 6 bệnh: Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Bại liệt - Hib và Viêm gan B
- Vắc xin phòng bệnh viêm phổi và nhiễm khuẩn toàn thân do phế cầu Streptococcus
- Vắc xin polysaccharide phế cầu liên hợp với protein D của Haemophilus influenzae không định tuýp (NTHi)
- Vắc xin phối hợp phòng 4 bệnh: Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Bại liệt
- Vắc xin phòng bệnh 4 bệnh: Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Hib
- Vắc xin phối hợp phòng bệnh 02 bệnh: Sởi - Rubella
- Vắc xin phòng Tiêu chảy do Rotavirus
- Vắc xin phòng Cúm mùa
- Vắc xin phòng Não mô cầu
- Vắc xin phòng Viêm màng não mủ
- Vắc xin phòng Ung thư cổ tử cung
- Vắc xin phối hợp phòng 3 bệnh: Sởi - Quai bị - Rubella
- Vắc xin phòng thủy đậu
- Vắc xin phòng Viêm gan A
- Vắc xin phòng bệnh do Hib
- Vắc xin phòng bệnh Sốt vàng
- Vắc xin 5 trong 1
-
Thuốc kháng sinh
- Thuốc trị giun, sán
-
Thuốc chống nhiễm khuẩn
- Thuốc nhóm beta- lactam
- Thuốc nhóm aminoglycoside
- Thuốc nhóm chloramphenicol
- Thuốc nhóm Nitroimidazol
- Thuốc nhóm lincosamid
- Thuốc nhóm macrolid
- Thuốc nhóm quinolone
- Thuốc nhóm sulfamid
- Thuốc nhóm nitrofuran
- Thuốc nhóm tetracyclin
- Thuốc chữa bệnh phong
- Thuốc chữa bệnh lao
- Thuốc dự phòng cho điều trị lao kháng đa thuốc
- Thuốc chống nấm
- Thuốc điều trị bệnh do động vật nguyên sinh
- Thuốc chống virus
- Thuốc nhóm penicillin
- Thuốc tác dụng đối với máu
- Thuốc tác dụng trên đường hô hấp
- Thuốc tim mạch
- Thuốc đường tiêu hóa
- Thuốc lợi tiểu
- Thuốc điều trị bênh Gut và các bênh xương khớp
- Thuốc giãn cơ và tăng trương lực cơ
- Thuốc điều trị đau nửa đầu
- Thuốc chống co giật động kinh
- Thuốc chống Parkinson
- Thuốc chống rồi loạn tâm thần
- Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch
- Hormon, nội tiết tố, thuốc tránh thụ thai
- Thuốc có tác dụng thúc đẻ, cầm máu sau đẻ và chống đẻ non
- Nhóm thuốc chuyên biệt chăm sóc cho trẻ sơ sinh thiếu tháng
- Thuốc dùng cho mắt, tai, mũi, họng
- Thuốc ngoài da